TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枚举

méijǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 枚舉

Âm Hán Việt MAI CỬ

枚举 nghĩa là liệt kê.

Nghĩa của 枚举

méijǔ

MAI CỬĐộng từphồn thể 枚舉
  1. Liệt kê

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 枚举

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 枚举

Câu hỏi thường gặp

枚举 nghĩa là gì?

枚举 (méijǔ) nghĩa là liệt kê.

枚举 đọc thế nào?

枚举 đọc là méijǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 枚举 là gì?

Âm Hán Việt của 枚举 là "mai cử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.