枚举
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 枚舉
枚举 nghĩa là liệt kê.
Nghĩa của 枚举
méijǔ
MAI CỬĐộng từphồn thể 枚舉- Liệt kê
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 枚举
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 枚举
Câu hỏi thường gặp
枚举 nghĩa là gì?
枚举 (méijǔ) nghĩa là liệt kê.
枚举 đọc thế nào?
枚举 đọc là méijǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 枚举 là gì?
Âm Hán Việt của 枚举 là "mai cử".