TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枣

zǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棗

Âm Hán Việt TÁO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “táo” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: táo, tảo

枣 nghĩa là táo tàu, táo trung quốc.

Nghĩa của 枣

zǎo

TÁOphồn thể 棗
  1. hình thức kết hợp Táo tàu; táo Trung Quốc (Zizyphus jujuba)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 枣

Đồng nghĩa

Từ ghép có 枣

Thành ngữ có 枣

Câu hỏi thường gặp

枣 nghĩa là gì?

枣 (zǎo) nghĩa là táo tàu, táo trung quốc.

枣 đọc thế nào?

枣 đọc là zǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 枣 là gì?

Âm Hán Việt của 枣 là "táo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.