枣
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 棗
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “táo” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: táo, tảo
枣 nghĩa là táo tàu, táo trung quốc.
Nghĩa của 枣
zǎo
TÁOphồn thể 棗- hình thức kết hợp Táo tàu; táo Trung Quốc (Zizyphus jujuba)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 枣
Đồng nghĩa
Từ ghép có 枣
Thành ngữ có 枣
- 囫囵吞枣 — Nuốt chửng một miếng
Câu hỏi thường gặp
枣 nghĩa là gì?
枣 (zǎo) nghĩa là táo tàu, táo trung quốc.
枣 đọc thế nào?
枣 đọc là zǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 枣 là gì?
Âm Hán Việt của 枣 là "táo".