Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75Số nét: 8Mọi âm Hán Việt của chữ: lịch
枥 nghĩa là Loại cây sồi.
Nghĩa của 枥
lì
LỊCHphồn thể 櫪
Loại cây sồi
Chuồng ngựa
Thành ngữ có 枥
老骥伏枥 — Ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi ngàn dặm (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn
Câu hỏi thường gặp
枥 nghĩa là gì?
枥 (lì) nghĩa là Loại cây sồi.
枥 đọc thế nào?
枥 đọc là lì (pinyin).
Âm Hán Việt của 枥 là gì?
Âm Hán Việt của 枥 là "lịch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.