TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枨

chéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棖

Âm Hán Việt TRANH
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: tranh, trành, ất

枨 nghĩa là cột cửa.

Nghĩa của 枨

chéng

TRANHphồn thể 棖
  1. Cột cửa
  2. Vật ngăn không cho cửa đóng lại hoặc va vào tường

Câu hỏi thường gặp

枨 nghĩa là gì?

枨 (chéng) nghĩa là cột cửa.

枨 đọc thế nào?

枨 đọc là chéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 枨 là gì?

Âm Hán Việt của 枨 là "tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.