TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枯槁

kūgǎo giọng máy của trình duyệt

枯槁 nghĩa là khô héo, tiều tuỵ.

Nghĩa của 枯槁

kūgǎo

Tính từ
  1. cây cối Khô héo
  2. người Tiều tuỵ

Câu hỏi thường gặp

枯槁 nghĩa là gì?

枯槁 (kūgǎo) nghĩa là khô héo, tiều tuỵ.

枯槁 đọc thế nào?

枯槁 đọc là kūgǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.