枯水期 nghĩa là Thời kỳ mực nước thấp (mùa đông ở miền bắc Trung Quốc).
Nghĩa của 枯水期
kūshuǐqī
KHÔ THỦY KỲ
Thời kỳ mực nước thấp (mùa đông ở miền bắc Trung Quốc)
Câu hỏi thường gặp
枯水期 nghĩa là gì?
枯水期 (kūshuǐqī) nghĩa là Thời kỳ mực nước thấp (mùa đông ở miền bắc Trung Quốc).
枯水期 đọc thế nào?
枯水期 đọc là kūshuǐqī (pinyin).
Âm Hán Việt của 枯水期 là gì?
Âm Hán Việt của 枯水期 là "khô thủy kỳ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.