TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

架势

jiàshi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 架勢

Âm Hán Việt GIÁ THẾ

架势 nghĩa là thái độ, tư thế.

Nghĩa của 架势

jiàshi

GIÁ THẾDanh từ, Tính từphồn thể 架勢
  1. Thái độ
  2. Tư thế (về một vấn đề nào đó, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 架势

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

架势 nghĩa là gì?

架势 (jiàshi) nghĩa là thái độ, tư thế.

架势 đọc thế nào?

架势 đọc là jiàshi (pinyin).

Âm Hán Việt của 架势 là gì?

Âm Hán Việt của 架势 là "giá thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.