TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

架子

jiàzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁ TỬ

架子 nghĩa là kệ, khung.

Nghĩa của 架子

jiàzi

GIÁ TỬDanh từ
  1. Kệ
  2. Khung
  3. Giá
  4. Cơ cấu
  5. Điệu bộ
  6. Ngạo mạn

Từ ghép có 架子

Thành ngữ có 架子

Câu ví dụ với 架子

  • 杯子在架子上。 Cái cốc ở trên kệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971954

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

架子 nghĩa là gì?

架子 (jiàzi) nghĩa là kệ, khung.

架子 đọc thế nào?

架子 đọc là jiàzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 架子 là gì?

Âm Hán Việt của 架子 là "giá tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.