TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姿态

zītài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 姿態

Âm Hán Việt TƯ THÁI

姿态 nghĩa là thái độ, tư thế.

Nghĩa của 姿态

zītài

TƯ THÁIDanh từphồn thể 姿態
  1. Thái độ
  2. Tư thế
  3. Lập trường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 姿态

Đồng nghĩa

Từ ghép có 姿态

Thành ngữ có 姿态

Câu ví dụ với 姿态

  • 若她的姿态能再低一点就更完美了。 Nếu mũi của cô ngắn hơn một chút, cô sẽ khá đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #483954

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

姿态 nghĩa là gì?

姿态 (zītài) nghĩa là thái độ, tư thế.

姿态 đọc thế nào?

姿态 đọc là zītài (pinyin).

Âm Hán Việt của 姿态 là gì?

Âm Hán Việt của 姿态 là "tư thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.