柏节松操 nghĩa là tiết hạnh cây bách, phẩm cách cây tùng.
Nghĩa của 柏节松操
bǎijiésōngcāo
BÁCH TIẾT TÙNG THAOphồn thể 柏節松操
Tiết hạnh cây bách, phẩm cách cây tùng
Câu hỏi thường gặp
柏节松操 nghĩa là gì?
柏节松操 (bǎijiésōngcāo) nghĩa là tiết hạnh cây bách, phẩm cách cây tùng.
柏节松操 đọc thế nào?
柏节松操 đọc là bǎijiésōngcāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 柏节松操 là gì?
Âm Hán Việt của 柏节松操 là "bách tiết tùng thao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.