TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

染指

rǎnzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHIỄM CHỈ

染指 nghĩa là Nhúng tay vào (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì.

Nghĩa của 染指

rǎnzhǐ

NHIỄM CHỈĐộng từ
  1. Nhúng tay vào (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì
  2. Được chia phần
  3. Viết tắt của 染指于鼎

Thành ngữ có 染指

  • 染指于鼎 — Nhúng tay vào đỉnh (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì
  • 染指垂涎 — Tay bẩn, miệng chảy nước (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì đó

Câu hỏi thường gặp

染指 nghĩa là gì?

染指 (rǎnzhǐ) nghĩa là Nhúng tay vào (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì.

染指 đọc thế nào?

染指 đọc là rǎnzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 染指 là gì?

Âm Hán Việt của 染指 là "nhiễm chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.