TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柔

róu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHU
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhu, hồng

柔 nghĩa là mềm, dẻo dai.

Nghĩa của 柔

róu

NHU
  1. Mềm
  2. Dẻo dai
  3. Mềm dẻo
  4. Nhu nhược
  5. Rho (chữ cái Hy Lạp Ρρ)
  6. Ghế xếp

Từ ghép có 柔

Thành ngữ có 柔

Câu hỏi thường gặp

柔 nghĩa là gì?

柔 (róu) nghĩa là mềm, dẻo dai.

柔 đọc thế nào?

柔 đọc là róu (pinyin).

Âm Hán Việt của 柔 là gì?

Âm Hán Việt của 柔 là "nhu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.