TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柘黄

zhèhuáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 柘黃

Âm Hán Việt CHÁ HOÀNG

柘黄 nghĩa là Thuốc nhuộm vàng làm từ vỏ cây 柘 (zhè).

Nghĩa của 柘黄

zhèhuáng

CHÁ HOÀNGDanh từphồn thể 柘黃
  1. Thuốc nhuộm vàng làm từ vỏ cây 柘 (zhè)

Câu hỏi thường gặp

柘黄 nghĩa là gì?

柘黄 (zhèhuáng) nghĩa là Thuốc nhuộm vàng làm từ vỏ cây 柘 (zhè).

柘黄 đọc thế nào?

柘黄 đọc là zhèhuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 柘黄 là gì?

Âm Hán Việt của 柘黄 là "chá hoàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.