橙
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: chanh, sập, đăng, tranh, đắng
橙 nghĩa là cây cam, màu cam.
Nghĩa của 橙
chéng
CHANH- Cây cam
- Màu cam
Từ ghép có 橙
Câu hỏi thường gặp
橙 nghĩa là gì?
橙 (chéng) nghĩa là cây cam, màu cam.
橙 đọc thế nào?
橙 đọc là chéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 橙 là gì?
Âm Hán Việt của 橙 là "chanh".