TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

橙

chéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHANH
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: chanh, sập, đăng, tranh, đắng

橙 nghĩa là cây cam, màu cam.

Nghĩa của 橙

chéng

CHANH
  1. Cây cam
  2. Màu cam

Từ ghép có 橙

Câu hỏi thường gặp

橙 nghĩa là gì?

橙 (chéng) nghĩa là cây cam, màu cam.

橙 đọc thế nào?

橙 đọc là chéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 橙 là gì?

Âm Hán Việt của 橙 là "chanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.