柳
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 栁, 桺
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “liễu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: liễu
柳 nghĩa là cây liễu.
Nghĩa của 柳
liǔ
LIỄU- Cây liễu
liǔ
LIỄUphồn thể 栁- Biến thể cũ của 柳 (liǔ)
liǔ
LIỄUphồn thể 桺- Biến thể cũ của 柳 (liǔ)
Liǔ
LIỄUtên riêng- họ Họ Liǔ
Từ ghép có 柳
Thành ngữ có 柳
- 柳暗花明 — Ngh. cây liễu tạo bóng râm, hoa mang đến ánh sáng (thành ngữ); lúc khó khăn nhất, le lói tia hy vọng
- 寻花问柳 — Thưởng ngoạn cảnh xuân tươi đẹp
- 柳绿花红 — Liễu xanh và hoa đỏ
- 败柳残花 — Hoa tàn liễu rũ (thành ngữ); nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã
- 无心插柳 — Không lường trước
- 柳啼花怨 — Hoang vắng
- 柳烟花雾 — Hương liễu và sương hoa (thành ngữ); cảnh đầy sức sống mùa xuân
- 残花败柳 — Hoa tàn liễu úa (thành ngữ); nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã
- 随风倒柳 — Cây liễu nghiêng theo gió
Câu hỏi thường gặp
柳 nghĩa là gì?
柳 (liǔ, liǔ) nghĩa là cây liễu.
柳 đọc thế nào?
柳 đọc là liǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 柳 là gì?
Âm Hán Việt của 柳 là "liễu".