柿子
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
柿子 nghĩa là quả hồng.
Nghĩa của 柿子
shìzi
THỊ TỬDanh từ- Quả hồng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 柿子
Đồng nghĩa
Từ ghép có 柿子
Câu hỏi thường gặp
柿子 nghĩa là gì?
柿子 (shìzi) nghĩa là quả hồng.
柿子 đọc thế nào?
柿子 đọc là shìzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 柿子 là gì?
Âm Hán Việt của 柿子 là "thị tử".