TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栅

zhà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 柵

Âm Hán Việt SÁCH
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: sách, san, sạch

栅 nghĩa là hàng rào.

Nghĩa của 栅

zhà

SÁCHphồn thể 柵
  1. Hàng rào
  2. Cũng đọc là shān

Từ ghép có 栅

Câu hỏi thường gặp

栅 nghĩa là gì?

栅 (zhà) nghĩa là hàng rào.

栅 đọc thế nào?

栅 đọc là zhà (pinyin).

Âm Hán Việt của 栅 là gì?

Âm Hán Việt của 栅 là "sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.