TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标准尺寸

biāozhǔnchǐcùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標準尺寸

Âm Hán Việt TIÊU CHUẨN XÍCH THỐN

标准尺寸 nghĩa là cỡ mẫu.

Nghĩa của 标准尺寸

biāozhǔnchǐcùn

TIÊU CHUẨN XÍCH THỐNphồn thể 標準尺寸
  1. Cỡ mẫu

Câu hỏi thường gặp

标准尺寸 nghĩa là gì?

标准尺寸 (biāozhǔnchǐcùn) nghĩa là cỡ mẫu.

标准尺寸 đọc thế nào?

标准尺寸 đọc là biāozhǔnchǐcùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 标准尺寸 là gì?

Âm Hán Việt của 标准尺寸 là "tiêu chuẩn xích thốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.