TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标准化

biāozhǔnhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標準化

Âm Hán Việt TIÊU CHUẨN HÓA

标准化 nghĩa là tiêu chuẩn hoá.

Nghĩa của 标准化

biāozhǔnhuà

TIÊU CHUẨN HÓAĐộng từphồn thể 標準化
  1. Tiêu chuẩn hoá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 标准化

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

标准化 nghĩa là gì?

标准化 (biāozhǔnhuà) nghĩa là tiêu chuẩn hoá.

标准化 đọc thế nào?

标准化 đọc là biāozhǔnhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 标准化 là gì?

Âm Hán Việt của 标准化 là "tiêu chuẩn hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.