TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标准差

biāozhǔnchā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標準差

Âm Hán Việt TIÊU CHUẨN SAI

标准差 nghĩa là độ lệch chuẩn.

Nghĩa của 标准差

biāozhǔnchā

TIÊU CHUẨN SAIDanh từphồn thể 標準差
  1. thống kê Độ lệch chuẩn

Câu hỏi thường gặp

标准差 nghĩa là gì?

标准差 (biāozhǔnchā) nghĩa là độ lệch chuẩn.

标准差 đọc thế nào?

标准差 đọc là biāozhǔnchā (pinyin).

Âm Hán Việt của 标准差 là gì?

Âm Hán Việt của 标准差 là "tiêu chuẩn sai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.