TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标地

biāodì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標地

Âm Hán Việt TIÊU ĐỊA

标地 nghĩa là mảnh đất.

Nghĩa của 标地

biāodì

TIÊU ĐỊAphồn thể 標地
  1. Mảnh đất

Câu hỏi thường gặp

标地 nghĩa là gì?

标地 (biāodì) nghĩa là mảnh đất.

标地 đọc thế nào?

标地 đọc là biāodì (pinyin).

Âm Hán Việt của 标地 là gì?

Âm Hán Việt của 标地 là "tiêu địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.