标志
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 標誌
标志 nghĩa là dấu hiệu, ký hiệu, tượng trưng, chỉ ra.
Nghĩa của 标志
biāozhì
TIÊU CHÍDanh từ, Động từphồn thể 標誌- Dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo
- Tượng trưng; chỉ ra; đánh dấu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 标志
Đồng nghĩa
Từ ghép có 标志
Câu hỏi thường gặp
标志 nghĩa là gì?
标志 (biāozhì) nghĩa là dấu hiệu, ký hiệu, tượng trưng, chỉ ra.
标志 đọc thế nào?
标志 đọc là biāozhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 标志 là gì?
Âm Hán Việt của 标志 là "tiêu chí".