TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标志

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
biāozhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標誌

Âm Hán Việt TIÊU CHÍ

标志 nghĩa là dấu hiệu, ký hiệu, tượng trưng, chỉ ra.

Nghĩa của 标志

biāozhì

TIÊU CHÍDanh từ, Động từphồn thể 標誌
  1. Dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo
  2. Tượng trưng; chỉ ra; đánh dấu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 标志

Đồng nghĩa

Từ ghép có 标志

Câu hỏi thường gặp

标志 nghĩa là gì?

标志 (biāozhì) nghĩa là dấu hiệu, ký hiệu, tượng trưng, chỉ ra.

标志 đọc thế nào?

标志 đọc là biāozhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 标志 là gì?

Âm Hán Việt của 标志 là "tiêu chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.