标得 nghĩa là Thắng (cái gì đó) trong một cuộc đấu thầu.
Nghĩa của 标得
biāodé
TIÊU ĐẮCphồn thể 標得
Thắng (cái gì đó) trong một cuộc đấu thầu
Câu hỏi thường gặp
标得 nghĩa là gì?
标得 (biāodé) nghĩa là Thắng (cái gì đó) trong một cuộc đấu thầu.
标得 đọc thế nào?
标得 đọc là biāodé (pinyin).
Âm Hán Việt của 标得 là gì?
Âm Hán Việt của 标得 là "tiêu đắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.