TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栏目

lánmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 欄目

Âm Hán Việt LAN MỤC

栏目 nghĩa là Chuyên mục cố định hoặc phân đoạn (trong ấn phẩm hoặc chương trình phát sóng).

Nghĩa của 栏目

lánmù

LAN MỤCDanh từphồn thể 欄目
  1. Chuyên mục cố định hoặc phân đoạn (trong ấn phẩm hoặc chương trình phát sóng)
  2. Chương trình (truyền hình hoặc radio)

Câu hỏi thường gặp

栏目 nghĩa là gì?

栏目 (lánmù) nghĩa là Chuyên mục cố định hoặc phân đoạn (trong ấn phẩm hoặc chương trình phát sóng).

栏目 đọc thế nào?

栏目 đọc là lánmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 栏目 là gì?

Âm Hán Việt của 栏目 là "lan mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.