树林
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 樹林
Lượng từ đi kèm: 片 (piàn)
树林 nghĩa là rừng, khóm cây.
Nghĩa của 树林
shùlín
THỤ LÂMDanh từ, Tên riêngphồn thể 樹林- Rừng
- Khóm cây
- Rừng rậm
Shùlín
THỤ LÂMDanh từ, Tên riêngphồn thể 樹林tên riêng- Thụ Lâm, thành phố Tân Bắc 新北市 (Xīnběishì), Đài Loan
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 树林
Đồng nghĩa
Từ ghép có 树林
Câu ví dụ với 树林
- 我们在树林中迷路了。 Chúng tôi đã đi lạc trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #552096
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
树林 nghĩa là gì?
树林 (shùlín, shùlín) nghĩa là rừng, khóm cây.
树林 đọc thế nào?
树林 đọc là shùlín (pinyin).
Âm Hán Việt của 树林 là gì?
Âm Hán Việt của 树林 là "thụ lâm".