TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

林

lín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÂM
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: lâm, hoằng

林 nghĩa là rừng, giới.

Nghĩa của 林

lín

LÂM
  1. dùng trong từ ghép Rừng
  2. dùng trong từ ghép Giới (tức là nhóm người cụ thể)
  3. dùng trong từ ghép Tập hợp (các thứ tương tự)
  4. Lùm cây, khu rừng nhỏ

Lín

LÂMtên riêng
  1. họ Họ Lín
  2. họ Họ Nhật Bản Hayashi

Từ ghép có 林

Thành ngữ có 林

Câu hỏi thường gặp

林 nghĩa là gì?

林 (lín, lín) nghĩa là rừng, giới.

林 đọc thế nào?

林 đọc là lín (pinyin).

Âm Hán Việt của 林 là gì?

Âm Hán Việt của 林 là "lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.