TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

校草

xiàocǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIỆU THẢO
Lượng từ đi kèm: 朵 (duǒ)

校草 nghĩa là Cậu đẹp trai nhất trường (xem thêm 校花 (xiàohuā)).

Nghĩa của 校草

xiàocǎo

HIỆU THẢODanh từ
  1. Cậu đẹp trai nhất trường (xem thêm 校花 (xiàohuā))

Câu hỏi thường gặp

校草 nghĩa là gì?

校草 (xiàocǎo) nghĩa là Cậu đẹp trai nhất trường (xem thêm 校花 (xiàohuā)).

校草 đọc thế nào?

校草 đọc là xiàocǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 校草 là gì?

Âm Hán Việt của 校草 là "hiệu thảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.