TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核子

hézǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠCH TỬ

核子 nghĩa là hạt nhân, nhân.

Nghĩa của 核子

hézǐ

HẠCH TỬDanh từ
  1. Hạt nhân
  2. Nhân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 核子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

核子 nghĩa là gì?

核子 (hézǐ) nghĩa là hạt nhân, nhân.

核子 đọc thế nào?

核子 đọc là hézǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 核子 là gì?

Âm Hán Việt của 核子 là "hạch tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.