TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核定

hédìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠCH ĐỊNH

核定 nghĩa là Kiểm tra và xác định.

Nghĩa của 核定

hédìng

HẠCH ĐỊNHĐộng từ
  1. Kiểm tra và xác định
  2. Kiểm tra và phê duyệt
  3. Thẩm định và quyết định
  4. Xác định
  5. Theo cơ sở ước tính (thuế)
  6. Coi là

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 核定

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

核定 nghĩa là gì?

核定 (hédìng) nghĩa là Kiểm tra và xác định.

核定 đọc thế nào?

核定 đọc là hédìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 核定 là gì?

Âm Hán Việt của 核定 là "hạch định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.