TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核子医学

hézǐyīxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 核子醫學

Âm Hán Việt HẠCH TỬ Y HỌC

核子医学 nghĩa là y học hạt nhân.

Nghĩa của 核子医学

hézǐyīxué

HẠCH TỬ Y HỌCphồn thể 核子醫學
  1. Y học hạt nhân

Câu hỏi thường gặp

核子医学 nghĩa là gì?

核子医学 (hézǐyīxué) nghĩa là y học hạt nhân.

核子医学 đọc thế nào?

核子医学 đọc là hézǐyīxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 核子医学 là gì?

Âm Hán Việt của 核子医学 là "hạch tử y học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.