TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

审

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 審

Âm Hán Việt THẨM
Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱宀申 Mọi âm Hán Việt của chữ: thẩm

审 nghĩa là điều tra, cẩn thận.

Nghĩa của 审

shěn

THẨMphồn thể 審
  1. Điều tra
  2. Cẩn thận
  3. Xét xử (trong tòa án)
  4. Xem xét

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 审

Đồng nghĩa

Từ ghép có 审

Thành ngữ có 审

Câu hỏi thường gặp

审 nghĩa là gì?

审 (shěn) nghĩa là điều tra, cẩn thận.

审 đọc thế nào?

审 đọc là shěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 审 là gì?

Âm Hán Việt của 审 là "thẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.