审
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 審
Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱宀申 Mọi âm Hán Việt của chữ: thẩm
审 nghĩa là điều tra, cẩn thận.
Nghĩa của 审
shěn
THẨMphồn thể 審- Điều tra
- Cẩn thận
- Xét xử (trong tòa án)
- Xem xét
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 审
Đồng nghĩa
Từ ghép có 审
Thành ngữ có 审
Câu hỏi thường gặp
审 nghĩa là gì?
审 (shěn) nghĩa là điều tra, cẩn thận.
审 đọc thế nào?
审 đọc là shěn (pinyin).
Âm Hán Việt của 审 là gì?
Âm Hán Việt của 审 là "thẩm".