TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

根究

gēnjiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CĂN CỨU

根究 nghĩa là điều tra kỹ lưỡng, tìm ra gốc rễ.

Nghĩa của 根究

gēnjiū

CĂN CỨUĐộng từ
  1. Điều tra (việc gì đó) kỹ lưỡng
  2. Tìm ra gốc rễ

Từ ghép có 根究

Thành ngữ có 根究

Câu hỏi thường gặp

根究 nghĩa là gì?

根究 (gēnjiū) nghĩa là điều tra kỹ lưỡng, tìm ra gốc rễ.

根究 đọc thế nào?

根究 đọc là gēnjiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 根究 là gì?

Âm Hán Việt của 根究 là "căn cứu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.