TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

根由

gēnyóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CĂN DO

根由 nghĩa là Ngọn ngành và lý do.

Nghĩa của 根由

gēnyóu

CĂN DODanh từ
  1. Ngọn ngành và lý do
  2. Câu chuyện chi tiết
  3. Nguyên nhân gốc rễ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 根由

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

根由 nghĩa là gì?

根由 (gēnyóu) nghĩa là Ngọn ngành và lý do.

根由 đọc thế nào?

根由 đọc là gēnyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 根由 là gì?

Âm Hán Việt của 根由 là "căn do".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.