格致 nghĩa là Nghiên cứu nguyên lý cơ bản để đạt tri thức (viết tắt của 格物致知 (géwùzhìzhī)).
Nghĩa của 格致
gézhì
CÁCH TRÍDanh từ, Động từ
Nghiên cứu nguyên lý cơ bản để đạt tri thức (viết tắt của 格物致知 (géwùzhìzhī))
Từ dùng cho khoa học tự nhiên phương Tây cuối thời Thanh
Câu hỏi thường gặp
格致 nghĩa là gì?
格致 (gézhì) nghĩa là Nghiên cứu nguyên lý cơ bản để đạt tri thức (viết tắt của 格物致知 (géwùzhìzhī)).
格致 đọc thế nào?
格致 đọc là gézhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 格致 là gì?
Âm Hán Việt của 格致 là "cách trí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.