格瑞那达 (géruìnàdá) nghĩa là Grenada, quốc đảo ở biển Caribê.
格瑞那达 đọc thế nào?
格瑞那达 đọc là Géruìnàdá (pinyin).
Âm Hán Việt của 格瑞那达 là gì?
Âm Hán Việt của 格瑞那达 là "cách thụy na đạt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.