TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格言

géyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH NGÔN

格言 nghĩa là châm ngôn.

Nghĩa của 格言

géyán

CÁCH NGÔNDanh từ
  1. Châm ngôn

Câu hỏi thường gặp

格言 nghĩa là gì?

格言 (géyán) nghĩa là châm ngôn.

格言 đọc thế nào?

格言 đọc là géyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 格言 là gì?

Âm Hán Việt của 格言 là "cách ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.