格萨尔 nghĩa là Vua Gesar, anh hùng của sử thi Tây Tạng và Mông Cổ.
Nghĩa của 格萨尔
Gésà'ěr
CÁCH TÁT NHĨphồn thể 格薩爾tên riêng
Vua Gesar, anh hùng của sử thi Tây Tạng và Mông Cổ
Câu hỏi thường gặp
格萨尔 nghĩa là gì?
格萨尔 (gésà'ěr) nghĩa là Vua Gesar, anh hùng của sử thi Tây Tạng và Mông Cổ.
格萨尔 đọc thế nào?
格萨尔 đọc là Gésà'ěr (pinyin).
Âm Hán Việt của 格萨尔 là gì?
Âm Hán Việt của 格萨尔 là "cách tát nhĩ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.