TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格调

gédiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 格調

Âm Hán Việt CÁCH ĐIỆU

格调 nghĩa là phong cách, hình thức.

Nghĩa của 格调

gédiào

CÁCH ĐIỆUDanh từphồn thể 格調
  1. Phong cách (nghệ thuật hoặc văn học)
  2. Hình thức
  3. Phong cách làm việc
  4. Phẩm chất đạo đức

Câu hỏi thường gặp

格调 nghĩa là gì?

格调 (gédiào) nghĩa là phong cách, hình thức.

格调 đọc thế nào?

格调 đọc là gédiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 格调 là gì?

Âm Hán Việt của 格调 là "cách điệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.