栽
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tài, tải, tai
栽 nghĩa là trồng, mọc.
Nghĩa của 栽
zāi
TÀI- Trồng; mọc
- Chèn vào; dựng (ví dụ: biển báo trạm xe buýt)
- Gán cái gì đó cho ai đó
- Vấp ngã; ngã xuống
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 栽
Đồng nghĩa
Từ ghép có 栽
Câu hỏi thường gặp
栽 nghĩa là gì?
栽 (zāi) nghĩa là trồng, mọc.
栽 đọc thế nào?
栽 đọc là zāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 栽 là gì?
Âm Hán Việt của 栽 là "tài".