TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栽

zāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÀI
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tài, tải, tai

栽 nghĩa là trồng, mọc.

Nghĩa của 栽

zāi

TÀI
  1. Trồng; mọc
  2. Chèn vào; dựng (ví dụ: biển báo trạm xe buýt)
  3. Gán cái gì đó cho ai đó
  4. Vấp ngã; ngã xuống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 栽

Đồng nghĩa

Từ ghép có 栽

Câu hỏi thường gặp

栽 nghĩa là gì?

栽 (zāi) nghĩa là trồng, mọc.

栽 đọc thế nào?

栽 đọc là zāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 栽 là gì?

Âm Hán Việt của 栽 là "tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.