TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栽子

zāizi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÀI TỬ

栽子 nghĩa là cây con, cây non.

Nghĩa của 栽子

zāizi

TÀI TỬDanh từ
  1. Cây con
  2. Cây non

Câu hỏi thường gặp

栽子 nghĩa là gì?

栽子 (zāizi) nghĩa là cây con, cây non.

栽子 đọc thế nào?

栽子 đọc là zāizi (pinyin).

Âm Hán Việt của 栽子 là gì?

Âm Hán Việt của 栽子 là "tài tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.