TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栽植

zāizhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÀI THỰC

栽植 nghĩa là trồng, cấy.

Nghĩa của 栽植

zāizhí

TÀI THỰCĐộng từ
  1. Trồng
  2. Cấy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 栽植

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

栽植 nghĩa là gì?

栽植 (zāizhí) nghĩa là trồng, cấy.

栽植 đọc thế nào?

栽植 đọc là zāizhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 栽植 là gì?

Âm Hán Việt của 栽植 là "tài thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.