TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栽培

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zāipéi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÀI BỒI

栽培 nghĩa là trồng, trồng trọt.

Nghĩa của 栽培

zāipéi

TÀI BỒIĐộng từ
  1. Trồng
  2. Trồng trọt
  3. Đào tạo
  4. Giáo dục
  5. Bảo trợ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 栽培

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

栽培 nghĩa là gì?

栽培 (zāipéi) nghĩa là trồng, trồng trọt.

栽培 đọc thế nào?

栽培 đọc là zāipéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 栽培 là gì?

Âm Hán Việt của 栽培 là "tài bồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.