TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桂冠

guìguān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẾ QUÁN

桂冠 nghĩa là vòng nguyệt quế.

Nghĩa của 桂冠

guìguān

QUẾ QUÁNDanh từ
  1. Vòng nguyệt quế (như biểu tượng của chiến thắng hoặc công trạng)

Từ ghép có 桂冠

Câu hỏi thường gặp

桂冠 nghĩa là gì?

桂冠 (guìguān) nghĩa là vòng nguyệt quế.

桂冠 đọc thế nào?

桂冠 đọc là guìguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 桂冠 là gì?

Âm Hán Việt của 桂冠 là "quế quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.