桂
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quế” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: quế
桂 nghĩa là quế, nguyệt quế.
Nghĩa của 桂
guì
QUẾ- Quế
- Nguyệt quế
Guì
QUẾtên riêng- họ Họ Guì
- Viết tắt của Khu tự trị Quảng Tây 广西壮族自治区 (Guang3xi1 Zhuang4zu2 Zi4zhi4qu1)
Từ ghép có 桂
Thành ngữ có 桂
- 食玉炊桂 — Đồ ăn quý hơn ngọc và củi đắt hơn quế
Câu hỏi thường gặp
桂 nghĩa là gì?
桂 (guì, guì) nghĩa là quế, nguyệt quế.
桂 đọc thế nào?
桂 đọc là guì (pinyin).
Âm Hán Việt của 桂 là gì?
Âm Hán Việt của 桂 là "quế".