TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桃

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
táo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đào” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰木兆 Mọi âm Hán Việt của chữ: đào

桃 nghĩa là quả đào.

Nghĩa của 桃

táo

ĐÀO
  1. Quả đào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 桃

Đồng nghĩa

Từ ghép có 桃

Thành ngữ có 桃

Câu hỏi thường gặp

桃 nghĩa là gì?

桃 (táo) nghĩa là quả đào.

桃 đọc thế nào?

桃 đọc là táo (pinyin).

Âm Hán Việt của 桃 là gì?

Âm Hán Việt của 桃 là "đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.