TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桃色案件

táosè'ànjiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO SẮC ÁN KIỆN

桃色案件 nghĩa là Vụ án liên quan đến bê bối tình dục (pháp luật).

Nghĩa của 桃色案件

táosè'ànjiàn

ĐÀO SẮC ÁN KIỆN
  1. Vụ án liên quan đến bê bối tình dục (pháp luật)

Câu hỏi thường gặp

桃色案件 nghĩa là gì?

桃色案件 (táosè'ànjiàn) nghĩa là Vụ án liên quan đến bê bối tình dục (pháp luật).

桃色案件 đọc thế nào?

桃色案件 đọc là táosè'ànjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 桃色案件 là gì?

Âm Hán Việt của 桃色案件 là "đào sắc án kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.