桃色案件 nghĩa là Vụ án liên quan đến bê bối tình dục (pháp luật).
Nghĩa của 桃色案件
táosè'ànjiàn
ĐÀO SẮC ÁN KIỆN
Vụ án liên quan đến bê bối tình dục (pháp luật)
Câu hỏi thường gặp
桃色案件 nghĩa là gì?
桃色案件 (táosè'ànjiàn) nghĩa là Vụ án liên quan đến bê bối tình dục (pháp luật).
桃色案件 đọc thế nào?
桃色案件 đọc là táosè'ànjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 桃色案件 là gì?
Âm Hán Việt của 桃色案件 là "đào sắc án kiện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.