TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桅竿

wéigān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUY CÁN

桅竿 nghĩa là cột buồm, cột.

Nghĩa của 桅竿

wéigān

NGUY CÁN
  1. Cột buồm
  2. Cột
  3. Cũng viết 桅杆

Câu hỏi thường gặp

桅竿 nghĩa là gì?

桅竿 (wéigān) nghĩa là cột buồm, cột.

桅竿 đọc thế nào?

桅竿 đọc là wéigān (pinyin).

Âm Hán Việt của 桅竿 là gì?

Âm Hán Việt của 桅竿 là "nguy cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.