TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

框图

kuàngtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 框圖

Âm Hán Việt KHUÔNG ĐỒ

框图 nghĩa là lưu đồ, sơ đồ khối.

Nghĩa của 框图

kuàngtú

KHUÔNG ĐỒphồn thể 框圖
  1. Lưu đồ
  2. Sơ đồ khối

Từ ghép có 框图

Câu hỏi thường gặp

框图 nghĩa là gì?

框图 (kuàngtú) nghĩa là lưu đồ, sơ đồ khối.

框图 đọc thế nào?

框图 đọc là kuàngtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 框图 là gì?

Âm Hán Việt của 框图 là "khuông đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.