TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

案子

ànzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁN TỬ

案子 nghĩa là bàn dài, quầy, vụ án, vấn đề.

Nghĩa của 案子

ànzi

ÁN TỬDanh từ
  1. Bàn dài; quầy
  2. thông tục Vụ án (hình sự, y tế v.v.); vấn đề; dự án; công việc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 案子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

案子 nghĩa là gì?

案子 (ànzi) nghĩa là bàn dài, quầy, vụ án, vấn đề.

案子 đọc thế nào?

案子 đọc là ànzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 案子 là gì?

Âm Hán Việt của 案子 là "án tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.