桐
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: đồng, thông
桐 nghĩa là Tên cây (có thể là cây Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites).
Nghĩa của 桐
tóng
ĐỒNG- Tên cây (có thể là cây Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites)
Từ ghép có 桐
Câu hỏi thường gặp
桐 nghĩa là gì?
桐 (tóng) nghĩa là Tên cây (có thể là cây Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites).
桐 đọc thế nào?
桐 đọc là tóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 桐 là gì?
Âm Hán Việt của 桐 là "đồng".